Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hợp tác" 1 hit

Vietnamese hợp tác
button1
English Nounscorporation
Example
Chúng tôi hợp tác trong dự án.
We cooperate on the project.

Search Results for Synonyms "hợp tác" 1hit

Vietnamese hợp tác kinh tế
button1
English Nounseconomic cooperation

Search Results for Phrases "hợp tác" 7hit

Chúng tôi hợp tác trong dự án.
We cooperate on the project.
Chúng tôi cần hợp tác với đối tác ngoại bộ.
We need to cooperate with external partners.
Hai nước đã ký kết một hiệp định hợp tác song phương.
The two countries signed a bilateral cooperation agreement.
Hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển.
Peace, friendship, cooperation, and development.
Hai bên đã ký hợp đồng hợp tác sau nhiều vòng đàm phán.
Both parties signed a cooperation contract after several rounds of negotiations.
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
A senior government official from a GCC member state said.
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
Cooperation is carried out within the framework of bilateral agreements.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z